1	AB.25112		Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372		1	
2	AB.11443		Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.51		1	
3	AB.65110		Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539		1	
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335		1	
4	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót móng đơn	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.01334		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135		1	
5	AF.11111		Bê tông lót móng đơn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
6	AF.81122		Ván khuôn móng đơn	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00335		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0021		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.297		1	
7	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng đơn	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.00112		1	
8	AF.11212		Bê tông móng đơn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
9	AB.25112		Đào móng Băng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372		1	
10	AB.11322		Đào móng Băng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.88		1	
11	AB.65110		Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539		1	
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335		1	
12	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót móng Băng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361		1	
13	AF.11111		Bê tông lót móng Băng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
14	AF.81111		Ván khuôn móng Băng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361		1	
15	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng Băng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.00112		1	
16	AF.11212		Bê tông móng Băng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
17	AB.25112		Đào móng Cọc bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372		1	
18	AB.11442		Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.04		1	
19	AB.65110		Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539		1	
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335		1	
20	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót móng Cọc	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361		1	
21	AF.11111		Bê tông lót móng Cọc sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
22	AF.81122		Ván khuôn móng Cọc	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00335		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0021		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.297		1	
23	AF.61120		Lắp dựng cốt thép móng Cọc	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00767		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.00112		1	
24	AF.11212		Bê tông móng Cọc sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.23		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
25	TT		Sản xuất và thi công cọc bê tông cốt thép	m	
		TT7	Sản xuất và thi công cọc bê tông cốt thép	m	1		1	
26	AF.81111		Ván khuôn cho bê tông lót Giằng Móng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.12		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00459		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00087		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.1361		1	
27	AF.11111		Bê tông lót Giằng Móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
28	AE.21113		Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
29	AE.11113		Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	130.2		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.48426		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.057		1	
		V6	Đá hộc	m3	1.2		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.81		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.053		1	
30	AF.81141		Ván khuôn Giằng Móng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1429		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00957		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00189		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.275		1	
31	AF.61521		Lắp dựng cốt thép Giằng Móng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.0047		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00924		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.001133		1	
32	AF.12313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.67		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
33	AB.25112		Đào móng bể nước	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372		1	
34	AB.65110		Đắp đất bằng bể nước bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539		1	
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335		1	
35	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót Bể Nước	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0054		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135		1	
36	AF.11111		Bê tông lót đáy bể sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
37	AF.11313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.19		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
38	AE.21113		Xây gạch tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
39	AK.21133		Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
40	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
41	AB.25112		Đào móng bể tự hoại	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.038		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.00372		1	
42	AB.65110		Đắp đất bằng bể tự hoại bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85	m3	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0539		1	
		M2	Máy đầm đất cầm tay	ca	0.0335		1	
43	AF.81211		Ván khuôn bê tông lót Bể Tự hoại	m2	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.0054		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.135		1	
44	AF.11111		Bê tông lót đáy bể tự hoại sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	197.825		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.572975		1	
		V5	Đá 4x6	m3	0.92865		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.07		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
45	AF.11313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.19		1	
		M3	Máy đầm bàn bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
46	AE.21113		Xây gạch tường bể, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.42		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
47	AK.21133		Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
48	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
49	AF.86351		Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách tầng hầm	m2	
		V17	Que hàn	kg	0.2151		1	
		V19	Thép hình, thép tấm, ti treo	kg	2.15		1	
		V19	Thép hình, thép tấm	kg	0.3825		1	
		V18	Cây chống thép ống	kg	0.0374		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2456		1	
		M10	Cần trục tháp	ca	0.0012		1	
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	0.0012		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.0537		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0149		1	
50	AF.61321		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, vách tầng hầm	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00464		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01028		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.00112		1	
51	AF.12114		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tầng hầm, đá 1x2, mác 250, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	369		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.517625		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8528		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.49		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
52	AK.92111		Quét dung dịch chống thấm vách tầng hầm	m2	
		V13	Dung dịch chống thấm	kg	2.21		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.03		1	
53	AK.22133		Trát vách tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.625		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.02795		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.57		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.004		1	
54	AI.11131		Gia công cột các loại bằng thép hình	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1027		1	
		V17	Que hàn	kg	5.04		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	7.6		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.32		1	
		M14	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	1.5		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.2		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW	ca	0.5		1	
55	AI.61111		Lắp dựng cột thép các loại	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.03		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.24		1	
		V17	Que hàn	kg	5.04		1	
		V26	Bulong	cái	12		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	9.71		1	
		M15	Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h	ca	0.25		1	
		M16	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	0.9		1	
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.32		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.2		1	
56	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1		1	
57	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001		1	
58	AF.81132		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật	m2	
		V15	Đinh	kg	0.15		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00496		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00149		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.319		1	
59	AF.12213		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	3.15		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
60	AF.61421		Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.00482		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00922		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.00116		1	
61	AI.11311		Gia công dầm các loại bằng thép hình	tấn	
		V17	Que hàn	kg	17.22		1	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1030.21		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	19.25		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.17		1	
		M16	Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW	ca	0.5		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	4.1		1	
62	AI.61151		Lắp dựng dầm thép các loại	tấn	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	1.31		1	
		V26	Bulong	cái	68		1	
		V17	Que hàn	kg	5.46		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	6.15		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	1.3		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.412		1	
63	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1		1	
64	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001		1	
65	AF.81141		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1429		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00957		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00189		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.275		1	
66	AF.12313		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.67		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.18		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
67	AF.61521		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng	kg	
		V17	Que hàn	kg	0.0047		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.00924		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.00032		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.001133		1	
68	AF.81151		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695		1	
69	AF.12413		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
70	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139		1	
		M10	Cần trục tháp	ca	1.7E-05		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004		1	
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	1.7E-05		1	
71	AI.11421		Gia công kết cấu thép khác (Thang, lan can, giằng, bản mã...)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	22.66		1	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	970.82		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	25.75		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	5.6		1	
72	AI.61171		Lắp kết cấu thép khác (Thang, lan can, giằng, bản mã...)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	12		1	
		V26	Bulong	cái	12		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	13.63		1	
		M6	Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW	ca	3		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T	ca	0.42		1	
73	AK.83520		Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		TT12	Vật liệu, nhân công sơn sắt thép	m2	1		1	
74	AM.24522		Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km	tấn/1km	
		M18	Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 12 T	ca	0.001		1	
75	AF.81161		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường	m2	
		V15	Đinh	kg	0.1145		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00981		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.389		1	
76	AF.61811		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.01607		1	
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01722		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004		1	
77	AF.12613		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.03		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
78	AF.81152		Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2847		1	
79	AF.61611		Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.01846		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004		1	
80	AF.12513		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.66		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
81	AE.22213		Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
82	AK.21133		Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
83	AK.82510		Bả bằng bột bả vào tường	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1		1	
84	AK.84112		Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1		1	
85	AK.51260		Lát nền WC, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.1		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.75		1	
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.45		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.028725		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.15		1	
		M12	Máy cắt	ca	0.04		1	
86	AK.31160		Ốp gạch WC, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.12		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.9		1	
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	5.005		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.014534		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M12	Máy cắt	ca	0.2		1	
87	AK.51280		Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V24	Xi măng trắng	kg	0.1		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	0.65		1	
		V10	Gạch ốp, lát	m2	1.01		1	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.45		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.028725		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.14		1	
		M12	Máy cắt	ca	0.04		1	
88	TT		Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp cốt HDF dày 12mm, bao gồm xốp len nẹp hoàn thiện	m2	
		TT11	Nhân công và vật liệu thi công sàn gỗ	m2	1		1	
89	AK.23213		Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	6.93		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.020124		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.5		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
90	AK.23113		Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	6.93		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.020124		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.35		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
91	AK.66210		Thi công trần bằng tấm thạch cao	m2	
		V14	Vật liệu tấm thạch cao, phụ kiện khung xương và nhân công	m2	1		1	
92	AK.82520		Bả bằng bột bả vào trần thạch cao	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1		1	
93	AK.84112		Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1		1	
94	AK.82520		Bả bằng bột bả vào trần bê tông	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1		1	
95	AK.82520		Bả bằng bột bả vào dầm bê tông	m2	
		V22	Nhân công, bột bả	m2	1		1	
96	AK.84112		Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1		1	
97	AK.84112		Sơn dầm đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ	m2	
		V12	Vật liệu, nhân công sơn hoàn thiện 1 lót 2 phủ	m2	1		1	
98	AE.22213		Xây tường Seno mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
99	AK.21133		Trát tường Seno mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
100	AK.41114		Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.975		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.02755		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.068		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.004		1	
101	AK.92111		Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …	m2	
		V13	Dung dịch chống thấm	kg	2.21		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.03		1	
102	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
103	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
104	AF.81151		Ván khuôn mái thái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695		1	
105	AF.12413		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái thái đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	321.85		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5289		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.87125		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
106	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái Thái	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139		1	
		M10	Cần trục tháp	ca	1.7E-05		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004		1	
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	1.7E-05		1	
107	AK.13110		Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.625		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.02795		1	
		V23	Ngói mũi hài 75v/m2	viên	79		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.385		1	
108	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
109	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
110	AF.81151		Ván khuôn mái thái	m2	
		V15	Đinh	kg	0.0805		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00668		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00794		1	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.00112		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.2695		1	
111	AF.12412		Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái thái đá 1x2, mác 200, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	272.65		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.540175		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8897		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.86		1	
		M9	Máy vận thăng	ca	0.11		1	
		M7	Máy đầm dùi bê tông	ca	0.089		1	
		M4	Máy trộn bê tông	ca	0.095		1	
112	AF.61711		Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái Thái	kg	
		V16	Dây thép buộc	kg	0.00928		1	
		V20	Thép tròn D<=10mm	kg	1		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.0139		1	
		M10	Cần trục tháp	ca	1.7E-05		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.0004		1	
		M11	Máy vận thăng lồng	ca	1.7E-05		1	
113	AK.12221		Lợp tôn giả ngói vào mái Thái bê tông	m2	
		V7	Tôn múi	m2	1.335		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.064		1	
114	AE.22213		Xây tường thu hồi mái vữa XM mác 75, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	98.02		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.33321		1	
		V25	Gạch xây tường	viên	550		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	1.63		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.035		1	
115	AK.21133		Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
116	AI.61131		Gia công lắp dựng xà gồ mái	kg	
		V19	Thép hình, thép tấm, bulong	kg	0.016		1	
		V17	Que hàn	kg	0.0001		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.003		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.002		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích	ca	0.000338		1	
117	AK.12221		Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m	m2	
		V7	Tôn múi	m2	1.335		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.064		1	
118	TT		Sản xuất, lắp dựng cửa các loại (Bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa)	m2	
		TT1	Sản xuất, lắp dựng cửa các loại (Bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa)	m2	1		1	
119	TT		Sản xuất, lắp dựng Tủ bếp trên, tủ bếp dưới đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề, kính, đá	m	
		TT2	Sản xuất, lắp dựng Tủ bếp trên, tủ bếp dưới đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề, kính, đá	m	1		1	
120	TT		Sản xuất, lắp dựng tủ áo đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề	m	
		TT3	Sản xuất, lắp dựng tủ áo đã bao gồm phụ kiện ray, bản lề	m	1		1	
121	TT		Sản xuất, lắp dựng tủ Lavabo phòng vệ sinh đã bao gồm phụ kiện ray, mặt đá	m	
		TT4	Sản xuất, lắp dựng tủ Lavabo phòng vệ sinh đã bao gồm phụ kiện ray, mặt đá	m	1		1	
122	TT		Cung cấp lắp đặt thiết bị bếp (Bếp từ, lò nướng, vòi, chậu rửa bát)	bộ	
		TT5	Cung cấp lắp đặt thiết bị bếp (Bếp từ, lò nướng, vòi, chậu rửa bát)	bộ	1		1	
123	TT		Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh (Xí bệt, chậu, sen, vòi, gương, phụ kiện khác)	bộ	
		TT6	Cung cấp lắp đặt thiết bị phòng vệ sinh (Xí bệt, chậu, sen, vòi, gương, phụ kiện khác)	bộ	1		1	
124	TT		Lắp đặt đường ống cấp thoát nước, lắp đặt dây dẫn, đế âm, tủ điện các loại ... (Bao gồm cả thiết bị cơ bản)	m2	
		TT8	Lắp đặt đường ống cấp thoát nước, lắp đặt dây dẫn, đế âm, tủ điện các loại ... (Bao gồm cả thiết bị cơ bản)	m2	1		1	
125	TT		Hệ thống điều hòa thông gió	phòng	
		TT9	Hệ thống điều hòa thông gió	phòng	1		1	
126	TT		Hệ thống thang máy	t.bộ	
		TT10	Hệ thống thang máy	t.bộ	1		1	
127	TT		Sản xuất, lắp đặt bulong các loại	bộ	
		V26	Bulong	cái	1		1	
128	AC.32130		Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay vào đất bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm	m	
		V27	Răng khoan đất	cái	0.503		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	1.11		1	
		M13	Cần cẩu bánh xích	ca	0.073		1	
		M19	Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm	ca	0.073		1	
129	AB.24132		Xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II	100m3	
			Nhân công		0		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	0.47		1	
		M20	Máy ủi - công suất: 110 CV	ca	0.027		1	
		M1	Máy đào một gầu	ca	0.198		1	
130	AC.32910		Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan	m3	
		V28	Polymer, Phụ gia Soda, nước	kg	1.81		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	0.36		1	
		M21	Máy bơm, máy trộn dung dịch	ca	0.034		1	
131	AI.52121		Sản xuất ống casing (Hao hụt cọc ống thép 1,17%/lần và hao hụt do tòe đầu 3,5%/1 lần đóng nhổ)	tấn	
		V17	Que hàn	kg	10.5		1	
		V19	Thép hình, thép tấm	kg	1070		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ + phụ)	công	18.4		1	
		M6	Máy hàn	ca	3.5		1	
		M12	Máy cắt	ca	3.12		1	
132	AF.67110		Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm	tấn	
		V17	Que hàn	kg	9.5		1	
		V16	Dây thép buộc	kg	9.28		1	
		V21	Thép tròn D>10mm	kg	1.02		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	12.3		1	
		M5	Máy cắt uốn cốt thép	ca	0.32		1	
		M6	Máy hàn	ca	2.37		1	
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.13		1	
133	TT		Cung cấp và lắp đặt cóc nối thép bằng bu lông M14	cái	
		TT13	Cung cấp và lắp đặt cóc nối thép bằng bu lông	cái	1		1	
134	AF.25127		Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M400, đá 1x2, PCB30	m3	
		V2	Xi măng PCB30	kg	510.4		1	
		V3	Cát vàng bê tông	m3	0.5302		1	
		V4	Đá 1x2 bê tông	m3	0.8756		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.77		1	
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.057		1	
135	TT		Cung cấp và lắp đặt con kê bê tông	cái	
		TT14	Cung cấp và lắp đặt con kê bê tông	cái	1		1	
136	TT		Lắp đặt ống thép, nối hàn, bịt ống thép thí nghiệm	m	
		TT15	Lắp đặt ống thép, nối hàn, bịt ống thép thí nghiệm	m	1		1	
137	AA.22410		Đập đầu cọc bê tông	m3	
		V17	Que hàn	kg	0.96		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.72		1	
		M6	Máy hàn	ca	0.23		1	
		M17	Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T	ca	0.111		1	
		M22	Máy nén, búa căn	ca	0.36		1	
138	AK.21133		Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	8.855		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.025714		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.32		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.003		1	
139	AK.21133		Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30	m2	
		V2	Xi măng PCB30	kg	9.625		1	
		V8	Cát mịn xây trát	m3	0.02795		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.57		1	
		M8	Máy trộn vữa	ca	0.004		1	
140	AB.13411		Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình	m3	
		V8	Cát nền	m3	1.22		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	0.45		1	
141	AC.11222		Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II	100m	
		V1	Gỗ ván, nẹp, chống	m3	0.012		1	
		V29	Cây chống	cây	1.73		1	
		V30	Cọc gỗ (cọc tràm) >2,5m	m	105		1	
		NC	Nhân công trung bình (thợ chính+ thợ phụ)	công	2.9		1	
